Yên Dũng

Học thuật
Thân thiện
Yên Dũng

Yên Dũng là một huyện trù phú với nhiều cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp huyện: "Yên Dũng" tên một huyện thuộc tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Huyện Yên Dũng nhiều làng nghề truyền thống. (Huyện Yên Dũng nhiều làng nghề truyền thống.)
    • Chúng tôi dự định về thăm quêYên Dũng vào cuối tuần. (Chúng tôi dự định về thăm quêYên Dũng vào cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện Yên Dũng": cụm từ thường dùng để chỉ đầy đủ đơn vị hành chính này, phân biệt với các địa danh khác có thể trùng tên.
    • Dự án mới sẽ được triển khai tại huyện Yên Dũng. (Dự án mới sẽ được triển khai tại huyện Yên Dũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Yên Dũng (địa danh): Cách viết khác khi nhắc đến, thường kèm theo chú thích trong ngoặc đơn để làm loại hình địa danh.
  • Thị trấn Nếnh: Đây huyện lỵ, trung tâm hành chính của huyện Yên Dũng.
Từ đồng nghĩa
  • Huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang: Cụm từ đồng nghĩa, cung cấp thông tin đầy đủ về vị trí hành chính.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "Yên Dũng" khi đứng một mình thường được hiểu tên huyện. Đây một danh từ riêng nên luôn được viết hoa chữ cái đầu.
Yên Dũng

Yên Dũng là một huyện trù phú với nhiều cánh đồng lúa.

  1. (huyện) t. Bắc Giang